Anh

debug

gb/dibˈʌɡ/ us/dibˈʌɡ/
Anh
Các nghĩa
0 nghĩa
unknown technical action
1

Find and remove errors from code

To find and fix problems in computer programs.

Ví dụ
  • We need to debug this code before release.
  • She spent hours debugging the app yesterday.
Ngữ pháp
Dạng từ điển
debug
IPA
GB/dibˈʌɡ/
US/dibˈʌɡ/
Âm tiết và trọng âm
de - bug (2 âm tiết)
Stress on 2nd syllable (bug)
Các dạng từ
Noun
  • Base: debug
  • Plural: debugs
Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký