Anh

manhunt

gb/mˈænhˌʌnt/ us/mˈænhˌʌnt/
Anh
Các nghĩa
0 nghĩa
unknown event
1

Search for a fugitive or criminal

When many people try to find someone who has escaped or committed a crime.

Ví dụ
  • The manhunt lasted three days before they caught him.
  • Police launched a manhunt after the prison break.
Ngữ pháp
Dạng từ điển
manhunt
IPA
GB/mˈænhˌʌnt/
US/mˈænhˌʌnt/
Âm tiết và trọng âm
man - hunt (2 âm tiết)
Stress on 1st syllable (man)
Các dạng từ
Noun
  • Base: manhunt
  • Plural: manhunts
Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký