Anh

non-dairy

gb/nˈɑn dˈɛɹi/ us/nˈɑn dˈɛɹi/
Anh
Các nghĩa
0 nghĩa
unknown property
1

made without milk

Made without milk or foods from milk, even if it looks or tastes creamy.

Ví dụ
  • She prefers non-dairy milk like soy or oat milk.
  • The dessert menu clearly marks non-dairy choices.
  • He bought non-dairy ice cream for his lactose-intolerant friend.
Ngữ pháp
Dạng từ điển
non-dairy
IPA
GB/nˈɑn dˈɛɹi/
US/nˈɑn dˈɛɹi/
Âm tiết và trọng âm
non - dairy (2 âm tiết)
Stress on 1st syllable (non)
Các dạng từ
Noun
  • Base: non-dairy
  • Plural: non-dairies
Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký