Anh

peacemaker

gb/pˈismˌeɪkɚ/ us/pˈismˌeɪkɚ/
Anh
Các nghĩa
0 nghĩa
unknown entity
1

Person resolving conflicts

Someone who helps people stop fighting and be friendly again.

Ví dụ
  • He acted as a peacemaker between the two teams.
  • The teacher was a peacemaker during the heated discussion.
Ngữ pháp
Dạng từ điển
peacemaker
IPA
GB/pˈismˌeɪkɚ/
US/pˈismˌeɪkɚ/
Âm tiết và trọng âm
peace - maker (2 âm tiết)
Stress on 1st syllable (peace)
Các dạng từ
Noun
  • Base: peacemaker
  • Plural: peacemakers
Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký