Anh

pussycat

gb/pˈʊsikˌæt/ us/pˈʊsikˌæt/
Anh
Các nghĩa
0 nghĩa
unknown A2 entity
1

gentle person or cat term

A sweet name for a cat or someone who is very kind and gentle.

Ví dụ
  • He's such a pussycat once you get to know him.
  • The children played with their little pussycat all afternoon.
Ngữ pháp
Dạng từ điển
pussycat
IPA
GB/pˈʊsikˌæt/
US/pˈʊsikˌæt/
Âm tiết và trọng âm
pussy - cat (2 âm tiết)
Stress on 1st syllable (pussy)
Các dạng từ
Noun
  • Base: pussycat
  • Plural: pussycats
Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký