Anh

spearhead

gb/spˈɪɹhˌɛd/ us/spˈɪɹhˌɛd/
Anh
Các nghĩa
0 nghĩa
unknown entity
1

Lead or start something

To lead or be the main person starting an activity or project.

Ví dụ
  • She will spearhead the new marketing campaign.
  • The movement was spearheaded by local activists.
Ngữ pháp
Dạng từ điển
spearhead
IPA
GB/spˈɪɹhˌɛd/
US/spˈɪɹhˌɛd/
Âm tiết và trọng âm
spear - head (2 âm tiết)
Stress on 1st syllable (spear)
Các dạng từ
Noun
  • Base: spearhead
  • Plural: spearheads
Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký