Hungary - Anh

a Próféta

B2 Hungary
prophet
DANH TỪ B2
1
Mẫu sử dụng:
a Próféta; Mohamed próféta
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
founder or central messenger of a religion
Chủ đề
religion |islam |founder |title |messenger
Định nghĩa

The founding or central figure of a religion who is especially honored as a messenger of God, often referred to with the title "the Prophet" in that faith.

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký