Hungary - Anh

áramkör

B2 Hungary
circuit, circuitry
DANH TỪ B2 TECHNICAL
1
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
Closed loop for electricity
Chủ đề
electricity |electronics |engineering |technical |faults |science |technology
Định nghĩa

A complete, closed path through which electric current can flow.

DANH TỪ B2 TECHNICAL
1
Mẫu sử dụng:
integrált áramkör; elektronikus áramkör
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
Path for electronic signals
Chủ đề
electronics |computing |telecommunications |chips |signals |technical |technology |communication
Định nghĩa

A pathway or system through which electronic signals are transmitted in computing or telecommunications.

DANH TỪ B2 TECHNICAL
1
Mẫu sử dụng:
X-áramkör
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
circuits for a specific function
Chủ đề
electronics |functional_component |control_system |device_function |technology |engineering
Định nghĩa

a particular set of circuits in a device that controls or supports a specific function

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký