Hungary - Anh

csipog

A2 Hungary
peep, chirp, ping
ĐỘNG TỪ A2
1
Mẫu sử dụng:
csipog
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
make a short high-pitched sound
Chủ đề
animal_sound |birds |high_pitch |sound |animals |nature
Định nghĩa

To produce a short, high-pitched sound, especially as a chick or other small animal.

ĐỘNG TỪ A2
1
Mẫu sử dụng:
telefon, riasztó vagy készülék csipog
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
emit a short beep
Chủ đề
device_sound |alert |notification |high_pitch |technology |daily_life |sound
Định nghĩa

(Of a device or object) to make a short, sharp, high-pitched sound, often as a signal or alert.

ĐỘNG TỪ B1
2
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
make a short high-pitched sound
Chủ đề
sound |beep |electronics |device |daily_life
Định nghĩa

To make or cause something to make a short, sharp, high-pitched sound.

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký