csippan
B1
Hungary
chirp
ĐỘNG TỪ
B1
2
chirp
B2
Mẫu sử dụng:
telefon vagy értesítés csippan
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
emit a short beep
Chủ đề
device_sound
|alert
|notification
|high_pitch
|technology
|daily_life
|sound
Định nghĩa
(Of a device or object) to make a short, sharp, high-pitched sound, often as a signal or alert.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.