egész ... alatt
A2
Hungary
throughout
A2
2
throughout
A2
Mẫu sử dụng:
egész/az egész + időszak vagy esemény + alatt; gyakran ragos alakban: egész nyáron, egész szezonban
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
During an entire time span
Chủ đề
time
|duration
|continuity
|core_vocabulary
Định nghĩa
For the whole duration of a period of time.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.