egyensúlyi állapot
C1
Hungary
equilibrium
DANH TỪ
C1
TECHNICAL
2
equilibrium
C2
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
stable physical or chemical state
Chủ đề
physics
|chemistry
|reaction
|thermal_process
|steady_state
|science
Định nghĩa
In physics and chemistry, a state in which all acting forces or processes balance each other so that there is no net change in the system over time.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.