előbbi
B2
Hungary
former
B2
1
former
B2
Mẫu sử dụng:
az előbbi; az előbbi …, az utóbbi …
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
the first of two mentioned
Chủ đề
reference
|contrast
|sequence
|comparison
|communication
|core_vocabulary
Định nghĩa
Referring to the first of two people or things that have just been mentioned.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.