emberrablás
B2
Hungary
kidnap
DANH TỪ
B2
1
kidnap
C1
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
illegal act of kidnapping
Chủ đề
crime
|violence
|abduction
|law
Định nghĩa
The act or crime of taking someone away and keeping them illegally, usually by force and often in order to get money or make demands.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.