hezitál
C1
Hungary
dither
ĐỘNG TỪ
C1
2
dither
B2
Mẫu sử dụng:
hezitál (azon), hogy...; hezitál vmi miatt
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
hesitate because of indecision
Chủ đề
decision
|hesitation
|indecision
|delay
|decision_making
|daily_life
|emotions
Định nghĩa
To hesitate or delay because you cannot decide what to do.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.