hiszen
B1
Hungary
when
B1
2
when
B2
Mẫu sử dụng:
hiszen + kijelentő tagmondat
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
considering that
Chủ đề
contrast
|reason
|circumstance
|known_fact
|communication
|core_vocabulary
Định nghĩa
Used to introduce a contrast by pointing out a fact or circumstance.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.