Hungary - Anh

iker

A2 Hungary
twin
DANH TỪ A2
1
Mẫu sử dụng:
vkinek az ikre
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
one of two siblings born together
Chủ đề
family |siblings |birth |biology |body |relationships
Định nghĩa

One of two offspring produced in the same pregnancy.

A2
1
Mẫu sử dụng:
iker- + rokonsági név: ikertestvér, ikernővér, ikerhúg, ikerfivér
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
having a sibling born at same time
Chủ đề
family |siblings |birth |kinship |body |relationships
Định nghĩa

Having a sibling born from the same pregnancy.

B2
2
Mẫu sử dụng:
összetételben vagy jelzőként: iker- + főnév
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
one of two matching things
Chủ đề
paired_objects |similarity |matching |quantity |daily_life |core_vocabulary
Định nghĩa

One of two similar or identical things that form a pair.

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký