illuzionista
B2
Hungary
magician
DANH TỪ
B2
2
magician
B1
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
entertainer doing magic tricks
Chủ đề
entertainment
|performance
|magic_tricks
|stage_show
|arts_entertainment
|communication
Định nghĩa
A professional or hobby performer who entertains an audience by doing magic tricks and illusions, not real supernatural magic.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.