kidőlt
B1
Hungary
fallen
B1
2
fallen
A2
Mẫu sử dụng:
kidőlt fa/oszlop
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
lying on the ground after falling
Chủ đề
position
|ground
|objects
|nature
|weather_damage
|daily_life
Định nghĩa
Lying on the ground because it has dropped or been knocked down from a higher position.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.