kiegyenlítetlen
B2
Hungary
unpaid
B2
2
unpaid
A2
Mẫu sử dụng:
kiegyenlítetlen számla/tartozás
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
not yet paid or settled
Chủ đề
finance
|billing
|debt
|payment
|business
Định nghĩa
Not yet paid, so the money is still owed.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.