Hungary - Anh

kiegyensúlyoz

B2 Hungary
balanced
ĐỘNG TỪ B2
2
Mẫu sử dụng:
költségvetést/hatásokat kiegyensúlyoz
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
made two amounts equal or offset
Chủ đề
accounting |finance |decision_making |comparison |trade_offs |business |money
Định nghĩa

Past tense or past participle of balance: made totals match, or considered two opposing things so that one is compared with or counteracts the other.

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký