Hungary - Anh

kifosztás

B2 Hungary
raid, sack
DANH TỪ B2
1
Mẫu sử dụng:
vmi kifosztása
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
sudden taking of resources
Chủ đề
taking |resources |food |money |unauthorized |supplies |daily_life |finance
Định nghĩa

A sudden act of taking a large amount of something, especially money, food, or goods, often quickly and without proper permission.

DANH TỪ B2
2
Mẫu sử dụng:
valaminek a kifosztása
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
violent looting of a place
Chủ đề
war |looting |destruction |violence |history |politics |law
Định nghĩa

The violent looting and often destruction of a town, city, or building, especially during war.

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký