Hungary - Anh

kisegít

B1 Hungary
prompt
ĐỘNG TỪ B1
2
Mẫu sử dụng:
kisegít vkit, amikor elakad
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
cue someone with missing words
Chủ đề
speech |performance |memory |cueing |communication |arts_entertainment
Định nghĩa

To help a speaker, actor, or person who has forgotten something by suggesting or saying the next words or giving a cue.

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký