Hungary - Anh

kispadra ültet

B2 Hungary
bench
ĐỘNG TỪ B2
1
Mẫu sử dụng:
kispadra ültet valakit
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
remove from play or activity
Chủ đề
sports |participation |punishment |strategy |work
Định nghĩa

To remove someone from a game, activity, or position and not allow them to take part, often as a tactical decision or as punishment.

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký