Hungary - Anh

konfirmáció

C1 Hungary
confirmation
DANH TỪ C1 FORMAL
2
Mẫu sử dụng:
konfirmációra készül; konfirmációs istentisztelet
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
Christian ceremony of affirming faith
Chủ đề
christianity |church |sacrament |ceremony |faith |religion
Định nghĩa

In some Christian churches, a religious ceremony in which a baptized person publicly confirms their faith and is admitted as a full member of the church, often through the laying on of hands by a bishop.

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký