kórustér
C1
Hungary
choir
DANH TỪ
C1
TECHNICAL
1
choir
B2
Mẫu sử dụng:
templom kórustere
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
Part of a church for singers
Chủ đề
church
|church_architecture
|building_part
|liturgy
|religion
|arts_entertainment
Định nghĩa
The part of a church building, usually near the altar and often with special seats or stalls, where the choir sits or sings during services.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.