Hungary - Anh

központi elem

B2 Hungary
pivot, keynote
DANH TỪ B2
1
Mẫu sử dụng:
vmi központi eleme
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
central person or factor
Chủ đề
centrality |importance |organization |focus |relationships
Định nghĩa

The central person, thing, or idea around which something is organized or on which it depends.

DANH TỪ B2
2
Mẫu sử dụng:
valaminek a központi eleme
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
main theme or guiding idea
Chủ đề
central_theme |main_idea |strategy |campaigns |communication |education |core_vocabulary
Định nghĩa

The central and most important idea or quality that characterizes a speech, event, policy, or period of time.

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký