köztudott
B2
Hungary
abroad
B2
2
abroad
C1
Mẫu sử dụng:
köztudott, hogy ...
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
Widely known by the public
Chủ đề
public_knowledge
|rumors
|news
|information_spread
|communication
|core_vocabulary
Định nghĩa
Circulating openly and widely; well known to many people.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.