küzdő egyház
C2
Hungary
militant
DANH TỪ
C2
LITERARY
1
militant
C2
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
of Christians struggling on earth
Chủ đề
christianity
|theology
|church
|spiritual_struggle
|religion
Định nghĩa
(In Christian theology) Relating to Christians on earth, understood as engaged in a spiritual struggle against sin and evil, as in the phrase "the Church Militant".
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.