megütközik
C1
Hungary
contend
ĐỘNG TỪ
C1
LITERARY
2
contend
C2
Mẫu sử dụng:
vkivel; csatában
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
fight or struggle in battle
Chủ đề
combat
|war
|history
|literary
|politics
|core_vocabulary
Định nghĩa
To fight or struggle against an enemy, often in a physical conflict such as a battle; now mainly used in literary or historical writing.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.