oldalkápolna
C1
Hungary
chapel
DANH TỪ
C1
2
chapel
B2
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
small worship area in church
Chủ đề
religion
|christianity
|church_architecture
|worship
|altar
Định nghĩa
A small area within a large church or cathedral, usually with its own altar and sometimes dedicated to a particular saint, family, or purpose.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.