ordinárius
C2
Hungary
ordinary
DANH TỪ
C2
FORMAL
1
ordinary
C2
Mẫu sử dụng:
vmi ordináriusa; katonai ordinárius
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
Official person in authority
Chủ đề
authority
|official_role
|church
|law
|religion
Định nghĩa
A person who has authority by virtue of office, especially in church or law contexts.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.