pénznyelő
B2
Hungary
drain
DANH TỪ
B2
2
drain
B2
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
thing that uses too many resources
Chủ đề
resources
|money
|time
|energy
|burden
|waste
|business
|finance
|core_vocabulary
Định nghĩa
Something that greatly uses up or reduces money, time, energy, or another resource, often in a harmful way.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.