Hungary - Anh

rekuperatív

C2 Hungary
recuperative
C2 TECHNICAL
1
Mẫu sử dụng:
rekuperatív + noun
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
recovering waste heat or energy
Chủ đề
engineering |heat_recovery |energy_efficiency |thermal_systems |energy
Định nghĩa

In engineering, designed to recover and reuse heat or energy from waste output, especially by transferring heat from exhaust gases to incoming air or fuel.

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký