szenvedő szerkezet
C1
Hungary
passive
DANH TỪ
C1
TECHNICAL
1
passive
B2
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
the passive voice in grammar
Chủ đề
grammar
|linguistics
|writing
|education
|communication
Định nghĩa
(Grammar) The verb voice or construction in which the subject receives the action, as in “The letter was sent yesterday.”
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.