Hungary - Anh

szinkronban van

B2 Hungary
sync, synchronize
ĐỘNG TỪ B2
1
Mẫu sử dụng:
vmi szinkronban van vmivel; vmi nincs szinkronban vmivel
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
be or become synchronized
Chủ đề
technology |data |devices |timing |state
Định nghĩa

To be or to become correctly matched in timing or content, especially for devices, data, or audio and video, without focusing on what is doing the action.

ĐỘNG TỪ B2
2
Mẫu sử dụng:
vmivel szinkronban van
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
happen at the same time
Chủ đề
coordination |timing |movement |rhythm |core_vocabulary
Định nghĩa

To happen, change, or move at the same time or speed as something else, often in a regular or controlled way.

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký