tartósan
B2
Hungary
enduringly
B2
FORMAL
1
enduringly
C1
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
in a way that lasts
Chủ đề
duration
|long_term
|lasting_effect
|influence
|popularity
|time
|evaluation
|culture
Định nghĩa
In a way that continues for a long time and remains important, effective, or true.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.