templomi szertartást tart
B2
Hungary
church
ĐỘNG TỪ
B2
INFORMAL
1
church
C1
Mẫu sử dụng:
templomi szertartást tart valakinek/valakiért
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
Hold ceremony in church
Chủ đề
religion
|christianity
|ceremony
|blessing
|ritual
|core_vocabulary
Định nghĩa
To perform or take part in a formal Christian religious ceremony in a church for someone or something.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.