útján
B2
Hungary
via
B2
2
via
B1
Mẫu sử dụng:
vmi útján
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
by way of; through
Chủ đề
route
|medium
|method
|transport
|communication
|core_vocabulary
|travel
Định nghĩa
Used to indicate the route, method, or medium by which something is done or travels.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.