Hungary - Anh

visszacsinál

B2 Hungary
undo
ĐỘNG TỪ B2
2
Mẫu sử dụng:
visszacsinál vmit
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
reverse or cancel an earlier action
Chủ đề
reversal |correction |software |consequences |technology |work |core_vocabulary
Định nghĩa

To make the result of a previous action disappear or be as if it never happened, especially by using a command or by removing its effect.

Ngữ pháp

Chưa có thông tin ngữ pháp.

Cách diễn đạt

Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.

Chào mừng bạn quay lại!

Vui lòng đăng nhập để tiếp tục

Quên mật khẩu?
Bạn chưa có tài khoản? Đăng ký