bootol
B2
Hungary
bootstrap, boot
ĐỘNG TỪ
C1
TECHNICAL
1
bootstrap
C1
Mẫu sử dụng:
vmi bootol; vmit bootol
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
start a computer system
Chủ đề
computing
|startup
|initialization
|software
|systems
|technology
Định nghĩa
To start a computer, device, program, or software environment by loading the basic code needed for it to operate.
ĐỘNG TỪ
B2
TECHNICAL
2
boot
B1
Mẫu sử dụng:
bootol; bootol vmit
Chưa có cặp câu ví dụ nào.
Nghĩa
Start up a computer system
Chủ đề
computing
|startup
|software
|technical
|technology
|work
Định nghĩa
To start up a computer by loading its operating system into memory.
Ngữ pháp
Chưa có thông tin ngữ pháp.
Cách diễn đạt
Chưa có cách diễn đạt nào được liên kết với mục từ này.