Sự cho phép
Ai đó có được phép làm việc này không?
Ý nghĩa
Sự cho phép cho biết một hành động có được làm hay không. Một người có thể cho phép, còn một quy định có thể cho phép hoặc cấm một hành động. Các ngôn ngữ dùng dạng động từ riêng, từ nhỏ hoặc cụm từ để diễn đạt ý này. Một số không có dạng riêng cho sự cho phép. Khả năng xảy ra hoặc thực hiện được nói về điều có thể xảy ra hay làm được, không phải điều được phép làm.
Cách nhận biết
Tìm xem một người hoặc quy định có cho phép hay cấm hành động không. Đừng nhầm với việc ai đó có đủ khả năng thực hiện hành động.
Trong ngôn ngữ mẹ đẻ của Bạn
Được đứng trước hành động thường diễn đạt sự cho phép. Được phép nói rõ hơn ý này. Không được đứng trước hành động để cấm làm. Khi xin phép, ta có thể đặt được không sau hành động muốn thực hiện.
Ở đây bạn được phép chụp ảnh.
Em không được để xe trước cửa.
Em ngồi đây được không ạ?
Được không đứng sau hành động muốn làm để hỏi xem hành động đó có được phép không.